kẽ nẻ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khe hở nhỏ, đường rạn nứt trên bề mặt: "kẽ nẻ" chỉ những khoảng trống hoặc vết nứt nhỏ xuất hiện trên bề mặt của một vật thể, thường do khô, co rút hoặc tác động vật lý.
- Vết nứt trên da: Đặc biệt dùng để chỉ các vết nứt nhỏ trên da, thường xuất hiện ở lòng bàn tay, bàn chân do thời tiết khô hanh hoặc làm việc nặng nhọc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bức tường cũ có nhiều kẽ nẻ vì thời tiết khô hạn. (Bức tường cũ xuất hiện nhiều vết nứt nhỏ do thời tiết khô.)
- Đôi tay người nông dân đầy những kẽ nẻ vì cày cấy. (Đôi tay người nông dân có nhiều vết nứt trên da do lao động nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"kẽ nẻ chân tay": vết nứt trên da tay chân, thường do thời tiết lạnh hoặc khô.
- Mùa đông, bà thường bị kẽ nẻ chân tay nếu không dùng kem dưỡng. (Vào mùa đông, bà thường bị nứt da tay chân nếu không dùng kem dưỡng ẩm.)
"kẽ nẻ đất": vết nứt trên mặt đất do khô hạn.
- Sau đợt nắng kéo dài, ruộng đồng xuất hiện nhiều kẽ nẻ đất. (Sau đợt nắng kéo dài, ruộng đồng có nhiều vết nứt trên mặt đất.)
Biến thể và từ gần giống
Kẽ nứt (danh từ): vết nứt lớn hơn hoặc sâu hơn, tương tự "kẽ nẻ" nhưng thường dùng cho vật liệu xây dựng.
- Kẽ nứt trên tường cần được trám lại. (Vết nứt trên tường cần được trám lại.)
Nẻ (động từ): hành động nứt ra, rạn ra.
- Da tay nẻ vì lạnh. (Da tay nứt ra vì lạnh.)
Từ đồng nghĩa
- Khe nứt: khoảng trống nhỏ trên bề mặt.
- Vết rạn: đường nứt mảnh trên bề mặt.
- Đường nẻ: vết nứt dài và hẹp.
Thành ngữ liên quan
- Kẽ nẻ như da trâu: mô tả tình trạng da bị nứt nẻ nhiều, thô ráp.
- Đôi bàn chân của người leo núi kẽ nẻ như da trâu. (Đôi bàn chân của người leo núi nứt nẻ nhiều, thô ráp.)